status quo là collocation tiếng Anh thường gặp với từ status. Nghĩa tiếng Việt: tình trạng.
Nghĩa tiếng Việt
tình trạng
Ví dụ
- This is a common example with "status quo". → Ví dụ thường gặp với cụm status quo — nghĩa: tình trạng.
Cách dùng
Cụm status quo đi với status (tình trạng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: status
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh