steady growth là collocation tiếng Anh thường gặp với từ steady. Nghĩa tiếng Việt: sự phát triển ổn định.
Nghĩa tiếng Việt
sự phát triển ổn định
Ví dụ
- The company has shown steady growth over the past five years. → Công ty đã cho thấy sự tăng trưởng ổn định trong năm năm qua.
Cách dùng
Cụm steady growth đi với steady (ổn định). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: steady
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh