streamline a workflow là collocation tiếng Anh thường gặp với từ workflow. Nghĩa tiếng Việt: dòng nước loại a quy trình làm việc.
Nghĩa tiếng Việt
dòng nước loại a quy trình làm việc
Ví dụ
- This is a common example with "streamline a workflow". → Ví dụ thường gặp với cụm streamline a workflow — nghĩa: dòng nước loại a quy trình làm việc.
Cách dùng
Cụm streamline a workflow đi với workflow (quy trình làm việc). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: workflow
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh