strict rules là collocation tiếng Anh thường gặp với từ strict. Nghĩa tiếng Việt: nghiêm ngặt.
Nghĩa tiếng Việt
nghiêm ngặt
Ví dụ
- The teacher has strict rules about homework submission deadlines. → Giáo viên có những quy tắc nghiêm ngặt về hạn nộp bài tập về nhà.
Cách dùng
Cụm strict rules đi với strict (nghiêm ngặt). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: strict
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh