strict standards là collocation tiếng Anh thường gặp với từ strict. Nghĩa tiếng Việt: nghiêm ngặt.
Nghĩa tiếng Việt
nghiêm ngặt
Ví dụ
- The company has strict standards for food safety in all its restaurants. → Công ty có những tiêu chuẩn khắt khe về an toàn thực phẩm tại tất cả các nhà hàng.
Cách dùng
Cụm strict standards đi với strict (nghiêm ngặt). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: strict
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh