strong advocate là collocation tiếng Anh thường gặp với từ advocate. Nghĩa tiếng Việt: người bảo vệ bền.
Nghĩa tiếng Việt
người bảo vệ bền
Ví dụ
- She is a strong advocate of renewable energy and has dedicated her career to promoting it. → Cô ấy là một người ủng hộ mạnh mẽ của năng lượng tái tạo và đã cống hiến sự nghiệp cho việc quảng bá nó.
Cách dùng
Cụm strong advocate đi với advocate (ủng hộ). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: advocate
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh