study group là collocation tiếng Anh thường gặp với từ study. Nghĩa tiếng Việt: nhóm sự học tập.
Nghĩa tiếng Việt
nhóm sự học tập
Ví dụ
- This is a common example with "study group". → Ví dụ thường gặp với cụm study group — nghĩa: nhóm sự học tập.
Cách dùng
Cụm study group đi với study (sự học tập). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: study
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh