subsequent years là collocation tiếng Anh thường gặp với từ subsequent. Nghĩa tiếng Việt: xảy ra sau.
Nghĩa tiếng Việt
xảy ra sau
Ví dụ
- In the subsequent years after graduation, she gained valuable experience in her field. → Trong những năm tiếp theo sau khi tốt nghiệp, cô ấy đã tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực của mình.
Cách dùng
Cụm subsequent years đi với subsequent (xảy ra sau). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: subsequent
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh