succeed to là collocation tiếng Anh thường gặp với từ succeed. Nghĩa tiếng Việt: đến đạt được thành công.
Nghĩa tiếng Việt
đến đạt được thành công
Ví dụ
- This is a common example with "succeed to". → Ví dụ thường gặp với cụm succeed to — nghĩa: đến đạt được thành công.
Cách dùng
Cụm succeed to đi với succeed (đạt được thành công). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: succeed
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh