suppress information là collocation tiếng Anh thường gặp với từ suppress. Nghĩa tiếng Việt: thông tin ngăn chặn.
Nghĩa tiếng Việt
thông tin ngăn chặn
Ví dụ
- We received suppress information from the client. → Chúng tôi nhận được thông tin ngăn chặn từ khách hàng.
Cách dùng
Cụm suppress information đi với suppress (ngăn chặn). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: suppress
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh