survive on là collocation tiếng Anh thường gặp với từ survive. Nghĩa tiếng Việt: ở trên sống sót.
Nghĩa tiếng Việt
ở trên sống sót
Ví dụ
- This is a common example with "survive on". → Ví dụ thường gặp với cụm survive on — nghĩa: ở trên sống sót.
Cách dùng
Cụm survive on đi với survive (sống sót). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: survive
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh