survive the pandemic là collocation tiếng Anh thường gặp với từ survive. Nghĩa tiếng Việt: sống sót cái dịch lớn.
Nghĩa tiếng Việt
sống sót cái dịch lớn
Ví dụ
- Many small businesses didn't survive the pandemic. → Nhiều cửa hàng nhỏ không sống sót qua đại dịch.
Cách dùng
Cụm survive the pandemic đi với survive (sống sót). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: survive
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh