systematic approach là collocation tiếng Anh thường gặp với từ approach. Nghĩa tiếng Việt: cách tiếp cận có hệ thống.
Nghĩa tiếng Việt
cách tiếp cận có hệ thống
Ví dụ
- This is a common example with "systematic approach". → Ví dụ thường gặp với cụm systematic approach — nghĩa: cách tiếp cận có hệ thống.
Cách dùng
Cụm systematic approach đi với approach (cách tiếp cận). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: approach
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh