take measures là collocation tiếng Anh thường gặp với từ measure. Nghĩa tiếng Việt: đo lường.
Nghĩa tiếng Việt
đo lường
Ví dụ
- We need to take measures to reduce carbon emissions. → Chúng ta cần thực hiện các biện pháp giảm khí thải carbon.
Cách dùng
Cụm take measures đi với measure (đo lường). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: measure
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh