tax incentive là collocation tiếng Anh thường gặp với từ incentive. Nghĩa tiếng Việt: ưu đãi (để thúc đẩy hành động) thuế.
Nghĩa tiếng Việt
ưu đãi (để thúc đẩy hành động) thuế
Ví dụ
- The company offers tax incentives to attract foreign investors. → Công ty đưa ra các ưu đãi thuế để thu hút nhà đầu tư nước ngoài.
Cách dùng
Cụm tax incentive đi với incentive (sự khích lệ). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: incentive
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh