tendency toward/to là collocation tiếng Anh thường gặp với từ tendency. Nghĩa tiếng Việt: xu hướng.
Nghĩa tiếng Việt
xu hướng
Ví dụ
- This is a common example with "tendency toward/to". → Ví dụ thường gặp với cụm tendency toward/to — nghĩa: xu hướng.
Cách dùng
Cụm tendency toward/to đi với tendency (xu hướng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: tendency
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh