tension between là collocation tiếng Anh thường gặp với từ tension. Nghĩa tiếng Việt: ở giữa sự căng thẳng.
Nghĩa tiếng Việt
ở giữa sự căng thẳng
Ví dụ
- There is growing tension between the two countries over territorial disputes. → Có sự căng thẳng ngày càng tăng giữa hai quốc gia về tranh chấp lãnh thổ.
Cách dùng
Cụm tension between đi với tension (sự căng thẳng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: tension
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh