thorough cleaning là collocation tiếng Anh thường gặp với từ thorough. Nghĩa tiếng Việt: sự quét tước kỹ lưỡng.
Nghĩa tiếng Việt
sự quét tước kỹ lưỡng
Ví dụ
- A thorough cleaning of the house took the whole weekend. → Dọn dẹp nhà cửa một cách toàn bộ mất cả tuần lễ.
Cách dùng
Cụm thorough cleaning đi với thorough (kỹ lưỡng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: thorough
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh