thorough examination là collocation tiếng Anh thường gặp với từ thorough. Nghĩa tiếng Việt: sự khám xét kỹ kỹ lưỡng.
Nghĩa tiếng Việt
sự khám xét kỹ kỹ lưỡng
Ví dụ
- The doctor conducted a thorough examination before prescribing any medication. → Bác sĩ đã thực hiện một cuộc khám bệnh kỹ lưỡng trước khi kê đơn thuốc.
Cách dùng
Cụm thorough examination đi với thorough (kỹ lưỡng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: thorough
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh