transfer ownership là collocation tiếng Anh thường gặp với từ transfer. Nghĩa tiếng Việt: quyền sở hữu chuyển giao.
Nghĩa tiếng Việt
quyền sở hữu chuyển giao
Ví dụ
- This is a common example with "transfer ownership". → Ví dụ thường gặp với cụm transfer ownership — nghĩa: quyền sở hữu chuyển giao.
Cách dùng
Cụm transfer ownership đi với transfer (chuyển giao). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: transfer
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh