under examination là collocation tiếng Anh thường gặp với từ examine. Nghĩa tiếng Việt: sự khám xét kỹ dưới.
Nghĩa tiếng Việt
sự khám xét kỹ dưới
Ví dụ
- This is a common example with "under examination". → Ví dụ thường gặp với cụm under examination — nghĩa: sự khám xét kỹ dưới.
Cách dùng
Cụm under examination đi với examine (kiểm tra). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: examine
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh