under investigation là collocation tiếng Anh thường gặp với từ investigate. Nghĩa tiếng Việt: sự điều tra nghiên cứu dưới.
Nghĩa tiếng Việt
sự điều tra nghiên cứu dưới
Ví dụ
- This is a common example with "under investigation". → Ví dụ thường gặp với cụm under investigation — nghĩa: sự điều tra nghiên cứu dưới.
Cách dùng
Cụm under investigation đi với investigate (điều tra). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: investigate
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh