undergo renovation là collocation tiếng Anh thường gặp với từ undergo. Nghĩa tiếng Việt: sự sửa chữa lại trải qua.
Nghĩa tiếng Việt
sự sửa chữa lại trải qua
Ví dụ
- The building will undergo renovations for the next six months. → Tòa nhà sẽ được sửa chữa trong sáu tháng tới.
Cách dùng
Cụm undergo renovation đi với undergo (trải qua). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: undergo
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh