undergo surgery là collocation tiếng Anh thường gặp với từ undergo. Nghĩa tiếng Việt: khoa phẫu thuật trải qua.
Nghĩa tiếng Việt
khoa phẫu thuật trải qua
Ví dụ
- The patient will undergo surgery next week to remove the tumor. → Bệnh nhân sẽ phải phẫu thuật tuần tới để loại bỏ khối u.
Cách dùng
Cụm undergo surgery đi với undergo (trải qua). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: undergo
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh