unite against là collocation tiếng Anh thường gặp với từ unite. Nghĩa tiếng Việt: chống lại kết hợp.
Nghĩa tiếng Việt
chống lại kết hợp
Ví dụ
- The political leader called on citizens to unite against corruption. → Nhà lãnh đạo chính trị kêu gọi công dân liên hiệp chống lại tham nhũng.
Cách dùng
Cụm unite against đi với unite (kết hợp). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: unite
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh