unite for là collocation tiếng Anh thường gặp với từ unite. Nghĩa tiếng Việt: đại diện cho kết hợp.
Nghĩa tiếng Việt
đại diện cho kết hợp
Ví dụ
- This is a common example with "unite for". → Ví dụ thường gặp với cụm unite for — nghĩa: đại diện cho kết hợp.
Cách dùng
Cụm unite for đi với unite (kết hợp). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: unite
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh