vague recollection là collocation tiếng Anh thường gặp với từ vague. Nghĩa tiếng Việt: sự hồi tưởng lại không rõ ràng.
Nghĩa tiếng Việt
sự hồi tưởng lại không rõ ràng
Ví dụ
- This is a common example with "vague recollection". → Ví dụ thường gặp với cụm vague recollection — nghĩa: sự hồi tưởng lại không rõ ràng.
Cách dùng
Cụm vague recollection đi với vague (không rõ ràng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: vague
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh