valuable asset là collocation tiếng Anh thường gặp với từ valuable. Nghĩa tiếng Việt: tài sản có thể dùng để trả nợ có giá trị.
Nghĩa tiếng Việt
tài sản có thể dùng để trả nợ có giá trị
Ví dụ
- The company's most valuable asset is its experienced team of professionals. → Tài sản quý giá nhất của công ty là đội ngũ chuyên gia có kinh nghiệm.
Cách dùng
Cụm valuable asset đi với valuable (có giá trị). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: valuable
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh