valuable information là collocation tiếng Anh thường gặp với từ valuable. Nghĩa tiếng Việt: thông tin có giá trị.
Nghĩa tiếng Việt
thông tin có giá trị
Ví dụ
- We received valuable information from the client. → Chúng tôi nhận được thông tin có giá trị từ khách hàng.
Cách dùng
Cụm valuable information đi với valuable (có giá trị). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: valuable
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh