vanish without a trace là collocation tiếng Anh thường gặp với từ vanish. Nghĩa tiếng Việt: biến mất không loại a dấu tích.
Nghĩa tiếng Việt
biến mất không loại a dấu tích
Ví dụ
- This is a common example with "vanish without a trace". → Ví dụ thường gặp với cụm vanish without a trace — nghĩa: biến mất không loại a dấu tích.
Cách dùng
Cụm vanish without a trace đi với vanish (biến mất). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: vanish
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh