vast amount là collocation tiếng Anh thường gặp với từ vast. Nghĩa tiếng Việt: số lượng rất rộng lớn.
Nghĩa tiếng Việt
số lượng rất rộng lớn
Ví dụ
- The company has invested a vast amount of money in research and development. → Công ty đã đầu tư một số tiền khổng lồ vào nghiên cứu và phát triển.
Cách dùng
Cụm vast amount đi với vast (rất rộng lớn). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: vast
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh