verify information là collocation tiếng Anh thường gặp với từ verify. Nghĩa tiếng Việt: thông tin xác minh.
Nghĩa tiếng Việt
thông tin xác minh
Ví dụ
- We received verify information from the client. → Chúng tôi nhận được thông tin xác minh từ khách hàng.
Cách dùng
Cụm verify information đi với verify (xác minh). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: verify
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh