vibrant color là collocation tiếng Anh thường gặp với từ vibrant. Nghĩa tiếng Việt: màu sắc sôi động.
Nghĩa tiếng Việt
màu sắc sôi động
Ví dụ
- The vibrant colors of the sunset painted the sky in shades of orange and pink. → Những màu sắc rực rỡ của hoàng hôn tô điểm bầu trời bằng sắc cam và hồng.
Cách dùng
Cụm vibrant color đi với vibrant (sôi động). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: vibrant
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh