vigorous campaign là collocation tiếng Anh thường gặp với từ vigorous. Nghĩa tiếng Việt: chiến dịch mạnh mẽ.
Nghĩa tiếng Việt
chiến dịch mạnh mẽ
Ví dụ
- The government launched a vigorous campaign against corruption. → Chính phủ phát động một chiến dịch sôi nổi chống tham nhũng.
Cách dùng
Cụm vigorous campaign đi với vigorous (mạnh mẽ). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: vigorous
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh