vigorous growth là collocation tiếng Anh thường gặp với từ vigorous. Nghĩa tiếng Việt: sự phát triển mạnh mẽ.
Nghĩa tiếng Việt
sự phát triển mạnh mẽ
Ví dụ
- The plant showed vigorous growth after the rain. → Cây phát triển mạnh mẽ sau trận mưa.
Cách dùng
Cụm vigorous growth đi với vigorous (mạnh mẽ). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: vigorous
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh