eword.vn </> .md

"visible spectrum" nghĩa là gì?

visible spectrum là collocation tiếng Anh thường gặp với từ spectrum. Nghĩa tiếng Việt: khoảng có thể nhìn thấy được.

Nghĩa tiếng Việt

khoảng có thể nhìn thấy được

Ví dụ

  • This is a common example with "visible spectrum". → Ví dụ thường gặp với cụm visible spectrum — nghĩa: khoảng có thể nhìn thấy được.

Cách dùng

Cụm visible spectrum đi với spectrum (phổ). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: spectrum

eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh