vitamin supplement là collocation tiếng Anh thường gặp với từ supplement. Nghĩa tiếng Việt: thêm vào để hoàn thiện vitamin.
Nghĩa tiếng Việt
thêm vào để hoàn thiện vitamin
Ví dụ
- She takes vitamin supplements every morning to boost her immune system. → Cô ấy uống các chất bổ sung vitamin mỗi sáng để tăng cường hệ miễn dịch.
Cách dùng
Cụm vitamin supplement đi với supplement (chất bổ sung). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: supplement
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh