wealth inequality là collocation tiếng Anh thường gặp với từ wealth. Nghĩa tiếng Việt: sự không bằng nhau sự giàu có.
Nghĩa tiếng Việt
sự không bằng nhau sự giàu có
Ví dụ
- This is a common example with "wealth inequality". → Ví dụ thường gặp với cụm wealth inequality — nghĩa: sự không bằng nhau sự giàu có.
Cách dùng
Cụm wealth inequality đi với wealth (sự giàu có). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: wealth
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh