welfare benefits là collocation tiếng Anh thường gặp với từ welfare. Nghĩa tiếng Việt: phúc lợi.
Nghĩa tiếng Việt
phúc lợi
Ví dụ
- She receives welfare benefits to help cover her living expenses after losing her job. → Cô ấy nhận trợ cấp an sinh để giúp chi trả chi phí sinh hoạt sau khi mất việc.
Cách dùng
Cụm welfare benefits đi với welfare (phúc lợi). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: welfare
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh