welfare state là collocation tiếng Anh thường gặp với từ welfare. Nghĩa tiếng Việt: trạng thái phúc lợi.
Nghĩa tiếng Việt
trạng thái phúc lợi
Ví dụ
- This is a common example with "welfare state". → Ví dụ thường gặp với cụm welfare state — nghĩa: trạng thái phúc lợi.
Cách dùng
Cụm welfare state đi với welfare (phúc lợi). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: welfare
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh