what prompted là collocation tiếng Anh thường gặp với từ prompt. Nghĩa tiếng Việt: nhắc nhở.
Nghĩa tiếng Việt
nhắc nhở
Ví dụ
- What prompted you to change your career path? → Điều gì thúc đẩy bạn thay đổi con đường sự nghiệp?
Cách dùng
Cụm what prompted đi với prompt (nhắc nhở). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: prompt
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh