wide open là collocation tiếng Anh thường gặp với từ open. Nghĩa tiếng Việt: công khai rộng.
Nghĩa tiếng Việt
công khai rộng
Ví dụ
- The door was wide open when I arrived. → Cửa đã mở toang khi tôi đến.
Cách dùng
Cụm wide open đi với open (mở). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: open
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh