widespread use là collocation tiếng Anh thường gặp với từ widespread. Nghĩa tiếng Việt: cách dùng phổ biến.
Nghĩa tiếng Việt
cách dùng phổ biến
Ví dụ
- The widespread use of smartphones has changed how people communicate. → Việc sử dụng rộng rãi điện thoại thông minh đã thay đổi cách con người giao tiếp.
Cách dùng
Cụm widespread use đi với widespread (phổ biến). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: widespread
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh