eword.vn </> .md

"willing participant" nghĩa là gì?

willing participant là collocation tiếng Anh thường gặp với từ willing. Nghĩa tiếng Việt: người tham gia sẵn sàng.

Nghĩa tiếng Việt

người tham gia sẵn sàng

Ví dụ

  • We found a willing participant for the study. → Chúng tôi tìm được một người tham gia sẵn sàng cho cuộc nghiên cứu.

Cách dùng

Cụm willing participant đi với willing (sẵn sàng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: willing

eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh