willing to do something là collocation tiếng Anh thường gặp với từ willing. Nghĩa tiếng Việt: sẵn sàng đến làm một điều gì đó.
Nghĩa tiếng Việt
sẵn sàng đến làm một điều gì đó
Ví dụ
- This is a common example with "willing to do something". → Ví dụ thường gặp với cụm willing to do something — nghĩa: sẵn sàng đến làm một điều gì đó.
Cách dùng
Cụm willing to do something đi với willing (sẵn sàng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: willing
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh