work experience là collocation tiếng Anh thường gặp với từ experience. Nghĩa tiếng Việt: (động từ) trải qua sự làm việc.
Nghĩa tiếng Việt
(động từ) trải qua sự làm việc
Ví dụ
- This is a common example with "work experience". → Ví dụ thường gặp với cụm work experience — nghĩa: (động từ) trải qua sự làm việc.
Cách dùng
Cụm work experience đi với experience (kinh nghiệm). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: experience
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh