work permit là collocation tiếng Anh thường gặp với từ work. Nghĩa tiếng Việt: giấy phép sự làm việc.
Nghĩa tiếng Việt
giấy phép sự làm việc
Ví dụ
- This is a common example with "work permit". → Ví dụ thường gặp với cụm work permit — nghĩa: giấy phép sự làm việc.
Cách dùng
Cụm work permit đi với work (sự làm việc). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: work
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh