working woman là collocation tiếng Anh thường gặp với từ woman. Nghĩa tiếng Việt: người phụ nữ sự làm việc.
Nghĩa tiếng Việt
người phụ nữ sự làm việc
Ví dụ
- This is a common example with "working woman". → Ví dụ thường gặp với cụm working woman — nghĩa: người phụ nữ sự làm việc.
Cách dùng
Cụm working woman đi với woman (phụ nữ). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: woman
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh