wounded dignity là collocation tiếng Anh thường gặp với từ dignity. Nghĩa tiếng Việt: phẩm giá bị thương.
Nghĩa tiếng Việt
phẩm giá bị thương
Ví dụ
- This is a common example with "wounded dignity". → Ví dụ thường gặp với cụm wounded dignity — nghĩa: phẩm giá bị thương.
Cách dùng
Cụm wounded dignity đi với dignity (phẩm giá). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: dignity
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh