eword.vn

able trong ngữ cảnh

able = có khả năng

Câu tiếng Anh

After the death of Allan... meetings with strangers was all I seemed able to fill my empty heart with.

Nghĩa tiếng Việt

Sau cái chết của Allan gặp gỡ với những người xa lạ dường như có thể lấp đầy được trái tim khô rỗng của tôi.

← able: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với able